Xuất bản thông tin

Thông tin về cơ sở vật chất

Thông tin về cơ sở vật chất


5. Thông tin về cơ sở vật chất      
A. Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc trẻSố lượngChia raTrong đó
Kiên cốBán k.cốTạmLàm mớiCải tạo
Nhà trẻ
Số phòng theo chức năng44    
Chia ra: - Phòng học11    
 - Phòng khác33    
Số phòng làm mới, cải tạo xxx  
Chia ra: - Kiên cố xxx  
 - Bán kiên cố xxx  
 - Tạm  xxx  
Mẫu giáo
Số phòng theo chức năng1717    
Chia ra: - Phòng học55    
 - Phòng khác1212    
Số phòng làm mới, cải tạo xxx  
Chia ra: - Kiên cố xxx  
 - Bán kiên cố xxx  
 - Tạm  xxx  
       
B. Khối phục vụ học tậpSố lượngChia raTrong đó
Kiên cốBán k.cốTạmLàm mớiCải tạo
Số phòng theo chức năng22    
Chia ra: - Phòng giáo dục thể chất      
 - Phòng đa chức năng (nghệ thuật)11    
 - Phòng khác11    
       
C. Khối phòng tổ chức ănSố lượngChia raTrong đó
Kiên cốBán k.cốTạmLàm mớiCải tạo
Số phòng theo chức năng22    
Chia ra: - Nhà bếp11    
 - Nhà kho11    
 - Phòng khác      
       
D. Khối phòng hành chính quản trịSố lượngChia raTrong đó
Kiên cốBán k.cốTạmLàm mớiCải tạo
Số phòng theo chức năng55    
Chia ra: - Phòng Hiệu trưởng11    
 - Phòng Phó hiệu trưởng      
 - Văn phòng trường      
 - Phòng họp11    
 - Phòng hành chính quản trị11    
 - Phòng y tế11    
 - Phòng bảo vệ11    
 - Nhà công vụ giáo viên      
 - Phòng nhân viên      
 - Phòng khác      
       
E. Khối công trình công cộngSố lượngChia raTrong đó
Kiên cốBán k.cốTạmLàm mớiCải tạo
Số phòng theo chức năng22    
Chia ra: - Nhà xe giáo viên11    
 - Phòng khác11    
       
Cơ sở vật chất khác Số lượng  
Số phòng học nhờ     
Số phòng học 3 ca     
Diện tích đất (m2)      
Tổng diện tích đất  5000  
Trong đó: Diện tích đất được cấp     
Diện tích đất đi thuê     
Diện tích đất sân chơi  2700  
Tổng diện tích một số loại phòng (m2)  
Tổng số1340  
 Chia ra:  Diện tích phòng học840  
Trong TS: Diện tích phòng ngủ338  
Diện tích bếp ăn300  
Diện tích phòng đa chức năng200  
Diện tích phòng giáo dục thể chất   
Thiết bị dạy học tối thiểu (ĐVT: bộ)Bộ đầy đủBộ chưa đầy đủ  
Tổng số    
Chia ra:- Nhà trẻ    
      - Mẫu giáo    
Thiết bị phục vụ giảng dạy  
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng6  
Chia ra: - Máy vi tính phục vụ học tập5  
 - Máy vi tính phục vụ quản lý1  
Trong đó:  Máy vi tính đang sử dụng được nối Internet1  
Số máy in   
Số thiết bị nghe nhìn  
Trong đó: - Ti vi2  
 - Nhạc cụ   
 - Cát xét   
 - Đầu Video   
 - Đầu đĩa1  
 - Máy chiếu OverHead   
 - Máy chiếu Projector   
 - Máy chiếu vật thể   
 - Thiết bị khác   
       
Loại nhà vệ sinhSố lượng (nhà)  
Dùng cho giáo viênDùng cho học sinh  
ChungNam/Nữ  
Đạt chuẩn vệ sinh (*)17   
Chưa đạt chuẩn vệ sinh Tường gạch
 
 Tường gạch
 
 Tường gạch
 
  
Không có     
       
Nguồn nước Nước máy Giếng khoan/đào Sông/suối Nước mưa Ao/hồ Không cóNước dùng hợp vệ sinh  Có KhôngBếp ăn 1 chiều  Có KhôngSân chơi Có KhôngTường rào Xây Kẽm lưới Cây xanh Không cóCổng trường Có KhôngSân chơi có đồ chơi Có KhôngNguồn điện lưới Có Không
 
      
       
       
       
       
       
       
       
       
(*) Nhà tiêu hai ngăn ủ phân tại chỗ, nhà tiêu chìm có ống thông hơi, nhà tiêu thấm dội nước, nhà tiêu tự hoại